Nghĩa tiếng Việt
- Người ở.danh từ
- Ngựa đứng chững lại (trước khi vượt rào).danh từ
Tiếng Nhật
- 住人じゅうにんcư dân, người cư trú
Ví dụ
-
The dweller lived near the river for years.
-
The horse was a dweller before the jump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép