TanroDictionary Sổ từ

dweller

/ˈdwelə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở.danh từ
  2. Ngựa đứng chững lại (trước khi vượt rào).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dweller lived near the river for years.

  2. The horse was a dweller before the jump.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép