Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ở (không phải là nơi làm việc, cửa hàng... ).danh từ
Ví dụ
-
They bought a small dwelling-house near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdwɛlinˈhɑʊs/
They bought a small dwelling-house near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép