Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ở, nơi ở.danh từ
Ví dụ
-
This village became their dwelling-place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdwɛlinˈpleɪs/
This village became their dwelling-place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép