TanroDictionary Sổ từ

dwelt

/ˈdwɛlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở, ngụ, ở.động từ
  2. Dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại.động từ
  3. Đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa).động từ
  4. Sự ngừng lại đều đặn (của máy).danh từ

Ví dụ

  1. She dwelt in a small house by the river.

  2. He dwelt on the mistake for hours.

  3. The horse dwelt before the fence, then jumped.

  4. The machine had a steady dwelt between its cycles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép