Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.động từ
- Thoái hoá, suy đi.động từ
Tiếng Nhật
- 消え入るきえいるtắt dần, lịm dần
Ví dụ
-
My savings dwindle when bills arrive.
-
His energy began to dwindle after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép