TanroDictionary Sổ từ

dwindling

/dwˈɪndlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crowd is dwindling after noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép