Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.động từ
Tiếng Nhật
- 先細りさきぼそりsự sụt giảm dần, teo dần
Ví dụ
-
The crowd is dwindling after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép