Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền vô tuyến tầm xa.danh từ
Ví dụ
-
A dx helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈɛks/
A dx helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép