Nghĩa tiếng Việt
- Chính phủ quyền lực trao cho hai người hay hai bộ phận.danh từ
Ví dụ
-
The island had a dyarchi with two leaders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪˌɑːrki/
The island had a dyarchi with two leaders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép