TanroDictionary Sổ từ

dyarchy

/ˈdɑɪˌɑːrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính phủ quyền lực trao cho hai người hay hai bộ phận.danh từ

Ví dụ

  1. The island had a dyarchi with two leaders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép