Nghĩa tiếng Việt
- Được nhuộm từ lúc chưa xe thành sợi (vải).tính từ
- Thâm căn cố đế, ngoan cố.tính từ
- Cố hữu, thâm căn cố đế, không thể thay đổi.idiom
Ví dụ
-
She wore a dyed-in-the-wool cotton shirt.
-
She is a dyed-in-the-wool supporter of him.
-
He's a dyed-in-the-wool conservative; no argument will change his mind.
-
a dyed-in-the-wool reactionary
tên phản động ngoan cố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép