Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhuộm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dyeing gave the cloth a deep blue color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪin/
The dyeing gave the cloth a deep blue color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép