Nghĩa tiếng Việt
- Thợ nhuộm.danh từ
Tiếng Nhật
- 紺屋こうやthợ nhuộm
Ví dụ
-
The dyer used a blue dye today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪɜː/
The dyer used a blue dye today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép