Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ động.danh từ
Ví dụ
-
A dynamic memory helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɑɪˈnæmɪk ˈmɛmri/
A dynamic memory helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép