Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình kinh tế động.danh từ
Ví dụ
-
A dynamic model helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmɑːdəl/
A dynamic model helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép