TanroDictionary Sổ từ

dynamic range

/dɑɪˈnæmɪk ˈreɪndʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm vi động; phạm vi nghiên cứu động lực học.danh từ

Ví dụ

  1. The dynamic range appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép