Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết động lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her dynamism kept the whole team active.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪnəmɪzəm/
Her dynamism kept the whole team active.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép