Nghĩa tiếng Việt
- Đinamit.danh từ
- Phá bằng đinamit.động từ
- Làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn.động từ
Tiếng Nhật
- ダイナマイトthuốc nổ đi-na-mít
Ví dụ
-
The old mine used dynamite for work.
-
Workers dynamited the rock face carefully.
-
One mistake can dynamite the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép