TanroDictionary Sổ từ

dynamite

/ˈdaɪnəmaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinamit.danh từ
  2. Phá bằng đinamit.động từ
  3. Làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old mine used dynamite for work.

  2. Workers dynamited the rock face carefully.

  3. One mistake can dynamite the whole plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép