Nghĩa tiếng Việt
- Đinamit.tính từ
Ví dụ
-
The dynamitic blast was heard across the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪˈnæmətɪk/
The dynamitic blast was heard across the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép