Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dynamite.động từ
- Cách sử dụng điamit.danh từ
Ví dụ
-
They are dynamiting the old tunnel.
-
The dynamiting was done before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép