Nghĩa tiếng Việt
- Đinamô, máy phát điện.danh từ
Tiếng Nhật
- 発電機はつでんきmáy phát điện
Ví dụ
-
The bike light uses a small dynamo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪnəməʊ/
The bike light uses a small dynamo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép