Nghĩa tiếng Việt
- Triều đại, (thuộc) triều vua.tính từ
Ví dụ
-
The dynasty had a strong dynastic tradition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈnæstɪk/
The dynasty had a strong dynastic tradition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép