TanroDictionary Sổ từ

dynastic

/dɪˈnæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều đại, (thuộc) triều vua.tính từ

Ví dụ

  1. The dynasty had a strong dynastic tradition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép