Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh lỵ.danh từ
Tiếng Nhật
- 赤痢せきりbệnh kiết lỵ
Ví dụ
-
He missed work because of dysentery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsəntri/
He missed work because of dysentery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép