TanroDictionary Sổ từ

dysfunction

/dɪsˈfʌŋkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng disfunction.danh từ
  2. Sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The software bug caused a serious dysfunction.

  2. The doctor found a heart dysfunction during the checkup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép