Nghĩa tiếng Việt
- Cũng disfunction.danh từ
- Sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể.danh từ
Tiếng Nhật
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
Ví dụ
-
The software bug caused a serious dysfunction.
-
The doctor found a heart dysfunction during the checkup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép