TanroDictionary Sổ từ

dysgenic

/ˌdɪsˈdʒɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hại sinh (có hại cho nòi giống).tính từ

Ví dụ

  1. Doctors avoided anything dysgenic in the study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép