Nghĩa tiếng Việt
- Loạn hài hoà; loạn hoà hợp.tính từ
Ví dụ
-
The notes sounded dysharmonic to my ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsəˈhæntʃɪm/
The notes sounded dysharmonic to my ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép