TanroDictionary Sổ từ

dyslexia

/dɪsˈleksiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc khó, chứng khó đọc.danh từ

Ví dụ

  1. Dyslexia made reading slow for the student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép