Nghĩa tiếng Việt
- Mắc chứng khó đọc.tính từ
- Người mắc chứng khó đọc.danh từ
Ví dụ
-
The dyslexic student used extra time on the test.
-
A dyslexic may need help with reading aloud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép