Nghĩa tiếng Việt
- Chê bai, bài xích.tính từ
Ví dụ
-
The review was dyslogistic and unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsləˈdʒɪstɪk/
The review was dyslogistic and unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép