Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nuốt khó.danh từ
Ví dụ
-
His dysphagia made eating difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈfeɪdʒiə/
His dysphagia made eating difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép