Nghĩa tiếng Việt
- Chứng câm tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
- 失語症しつごしょうchứng mất ngôn ngữ
Ví dụ
-
She had dysphasia after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈfeɪzɪə/
She had dysphasia after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép