Nghĩa tiếng Việt
- Chứng khó phát âm.danh từ
Ví dụ
-
The singer's dysphonia changed her voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈfoʊniə/
The singer's dysphonia changed her voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép