TanroDictionary Sổ từ

dysphonia

/dɪsˈfoʊniə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng khó phát âm.danh từ

Ví dụ

  1. The singer's dysphonia changed her voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép