TanroDictionary Sổ từ

dysphoria

/dɪsˈfɔːriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.danh từ

Ví dụ

  1. She felt dysphoria after the long meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép