Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó thở.danh từ
Ví dụ
-
His dyspnea worsened when he ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪspniə/
His dyspnea worsened when he ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép