TanroDictionary Sổ từ

dystrophia

/ˈdɪstrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loạn đường.danh từ

Ví dụ

  1. The report described dystrophi in the body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép