Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sự loạn dưỡng.tính từ
Ví dụ
-
The doctor noted dystrophic changes in muscle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈtroʊfɪk/
The doctor noted dystrophic changes in muscle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép