TanroDictionary Sổ từ

e lệ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.tính từ い

Ví dụ

  1. Dáng điệu khép nép, e lệ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép