TanroDictionary Sổ từ

eager beaver

/ˌiːɡə ˈbiːvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhiệt tình, tham công tiếc việc, hăng hái quá mức.idiom

Ví dụ

  1. John is such an eager beaver; he volunteers for every project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép