Nghĩa tiếng Việt
- Người nhiệt tình, tham công tiếc việc, hăng hái quá mức.idiom
Ví dụ
-
John is such an eager beaver; he volunteers for every project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌiːɡə ˈbiːvə/
John is such an eager beaver; he volunteers for every project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép