Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng nhìn rất tinh.danh từ
- Người có khả năng nhìn rất tinh.danh từ
Ví dụ
-
Her eagle-eye noticed the missing key.
-
An eagle-eye found the tiny mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép