TanroDictionary Sổ từ

eagle-eye

/ˈiɡəlˈɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng nhìn rất tinh.danh từ
  2. Người có khả năng nhìn rất tinh.danh từ

Ví dụ

  1. Her eagle-eye noticed the missing key.

  2. An eagle-eye found the tiny mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép