Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau tai; bệnh đau tai.danh từ
Ví dụ
-
He went home with a bad earache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪəreɪk/
He went home with a bad earache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép