Nghĩa tiếng Việt
- Màng nhự.danh từ
Tiếng Nhật
- 鼓膜こまくmàng nhĩ
Ví dụ
-
The loud sound hurt my eardrum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪədrʌm/
The loud sound hurt my eardrum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép