TanroDictionary Sổ từ

eared

/ˈɪrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của earđộng từ
  2. Có đôi tai đặc biệt.tính từ

Ví dụ

  1. He eared the page, then folded it back.

  2. The big eared man smiled at us.

  3. big eared man

    người có tai to

  4. golden eared corn

    lúa mì bông vàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép