Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của earđộng từ
- Có đôi tai đặc biệt.tính từ
Ví dụ
-
He eared the page, then folded it back.
-
The big eared man smiled at us.
-
big eared man
người có tai to
-
golden eared corn
lúa mì bông vàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép