Nghĩa tiếng Việt
- Sự quở mắng, sự rầy la.danh từ
Ví dụ
-
He got an earful for coming home late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪəfʊl/
He got an earful for coming home late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép