TanroDictionary Sổ từ

earing

/ˈɪrin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm).danh từ

Ví dụ

  1. Tie the sail with a strong earing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép