TanroDictionary Sổ từ

earless

/ɪrləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tai.tính từ
  2. Không có quai (bình đựng nước... ).tính từ
  3. Không có tai nhạc.tính từ

Ví dụ

  1. The earless cat moved quietly through the yard.

  2. The earless jug was easy to carry.

  3. The earless violin needed repair before the concert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép