Nghĩa tiếng Việt
- Không có tai.tính từ
- Không có quai (bình đựng nước... ).tính từ
- Không có tai nhạc.tính từ
Ví dụ
-
The earless cat moved quietly through the yard.
-
The earless jug was easy to carry.
-
The earless violin needed repair before the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép