Nghĩa tiếng Việt
- Dái tai.danh từ
Ví dụ
-
The ring touched her earlobe as she turned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪrˌloʊb/
The ring touched her earlobe as she turned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép