TanroDictionary Sổ từ

earmarked

/ˈirˌmɑrkt/, /ˈɪrˌmɑrkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của earmarkđộng từ

Ví dụ

  1. She earmarked some money for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép