Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của earmark.động từ
Ví dụ
-
They are earmarking funds for repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈirˌmɑrkɪŋ/, /ˈɪrˌmɑrkɪŋ/
They are earmarking funds for repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép