Nghĩa tiếng Việt
- Mũ (bằng len, dạ... ) che tai (cho khỏi rét).danh từ
Ví dụ
-
She wore earmuffs during the cold walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪəmʌfs/
She wore earmuffs during the cold walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép