TanroDictionary Sổ từ

earmuffs

/ˈɪəmʌfs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ (bằng len, dạ... ) che tai (cho khỏi rét).danh từ

Ví dụ

  1. She wore earmuffs during the cold walk home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép