Nghĩa tiếng Việt
- Xem earn: Kiếm được (tiền... ); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi... )danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry earner points to earn.
/ˈɜːnə(r)/
earner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem earn.
The entry earner points to earn.