Nghĩa tiếng Việt
- Ống nghe.danh từ
Tiếng Nhật
- イヤホンtai nghe
Ví dụ
-
He put on an earphone to hear clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪrˌfoʊn/
He put on an earphone to hear clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép