Nghĩa tiếng Việt
- Inh tai, xé tai (tiếng động).tính từ
Ví dụ
-
The earsplitting alarm woke everyone in the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːplstɪŋ/
The earsplitting alarm woke everyone in the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép